Thiết bị cơ khí tự động hóa, gia công cnc, chế tạo chi tiết máy

  • Số 7C2 - 20/20 -
  • Nguyễn Công Hoan
  • Tel: 04 85869184 - 0973.44.35.17
  • sale@phutungcokhi.com.vn

 

Trang chủ Hỗ trợ Tài liệu Ký hiệu vòng bi SKF


Ký hiệu vòng bi SKF

Email In PDF

K            Lỗ côn, góc côn 1:12

K30 Lỗ côn, góc côn 1:30

LHT       Mỡ chịu nhiệt độ thấp và cao bôi trơn sẵn trong ổ lăn (-40 đến +140oC ). Hai chữ số theo sau LHT cho biết loại mỡ. Chữ cái hoặc chữ số đi kèm như đã giải thích trong phần “HT” xác định mỡ vào ổ lăn khác với tiêu chuẩn. Ví dụ: LHT23, LHT23C hoặc LHT23F7

LS          Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile- (AU), có hoặc không có tấm thép gia cố lắp một bên ổ lăn

2LS        Phớt tiếp xúc LS, lắp ở hai mặt của ổ lăn

LT          Mỡ chịu nhiệt độ thấp bôi trơn sẵn trong ổ lăn (-50 đến +180oC). LT hoặc hai chữ hoặc chữ số kết hợp đi kèm được nêu trong phần HT xác định mỡ khác với tiêu chuẩn. Ví dụ: LT, LT10 hay LTF1

L4B        Ổ lăn hoặc các bộ phận của ổ lăn có một lớp phủ bề mặt đặc biệt

L5B        Bộ con lăn có một lớp phủ bề mặt đặc biệt

L5DA     Ổ con lăn NoWear với các con lăn được phủ gốm

L7DA     Ổ con lăn NoWear với các con lăn và rãnh lăn vòng được phủ gốm

M            Vòng cách bằng đồng thau gia công cắt. bố trí ngay giữa các con lăn; thiết kế và vật liệu khác thì sẽ được ký hiệu thêm chữ số như M2

MA         Vòng cách bằng đồng thau gia công cắt. bố trí giữa vai vòng ngoài

MB         Vòng cách bằng đồng thau gia công cắt. bố trí giữa vai vòng trong

ML Vòng cách bằng đồng thau nguyên khối, dạng ô kín, bố trí giữa vai vòng ngoài hoặc vòng trong

MP        Vòng cách bằng đồng thau nguyên khối, dạng ô kín, các ô của vòng cách được đột hoặc khoét, bố trí giữa vai vòng ngoài hoặc vòng trong

MR         Vòng cách bằng đồng thau nguyên khối, dạng ô kín, bố trí ngay giữa các con lăn

MT         Mỡ chịu nhiệt độ trung bình bôi trơn sẵn trong ổ lăn(-30 đến +110oC). Hai chữ số theo sau MT cho biết loại mỡ. Chữ cái hoăc chữ số kết hợp đi kèm như đã giải thích trong phần “HT” xác định lượng mỡ cho vào ổ lăn khác với tiêu chuẩn. Ví dụ: MT33, MT37F9 hoặc MT47

N            Rãnh cài vòng chặn trên vòng ngoài

NR         Rãnh và vòng chặn trên vòng ngoài

N1          Một rãnh định vị ở một mặt bên của vòng ngoài

N2          Hai rãnh định ở một mặt bên của vòng ngoài cách nhau 180o

P           Vòng cách bằng Poliamide 6,6 phun ép được độn sợi thủy tinh, bố trí giữa con lăn

PH         Vòng cách bằng polyether etherketone (PEEK) phun ép, bố trí ở giữa con lăn

PHA       Vòng cách bằng polyether etherketone (PEEK) ép đùn, bố trí giữa vai vòng ngoài

PHAS     Vòng cách bằng PEEK ép đùn, bố trí giữa vai vòng ngoài, có rãng bôi trơn ở bề mặt tiếp xúc

P4           Cấp chính xác kích thước và hoạt động theo cấp 4 của tiêu chuẩn ISO

P5           Cấp chính xác kích thước và hoạt động theo cấp 5 của tiêu chuẩn ISO

P6           Cấp chính xác kích thước và hoạt động theo cấp 6 của tiêu chuẩn ISO

P62         P6 + C2

P63         P6 + C3

Q            Cải tiến dạng tiếp xúc và gia công tinh bề mặt (ổ đũa côn)

R            1.Vòng ngoài có giờ chặn

2. Mặt lăn hình cầu (ổ lăn trên thanh ray)

RS          Phớt tiếp xúc bằng cao su tổng hợp có hoặc không có tấm thép gia cố, lắp một bên của ổ lăn

2RS        Phớt tiếp xúc RS trên cả hai mặt của ổ lăn

RS1        Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của ổ lăn

2RS1      Phớt tiếp xúc RS1 trên cả hai mặt của ổ lăn

RS1Z     Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của ổ lăn và bên kia lắp một nắp bằng thép

RS2        Phớt tiếp xúc bằng cao su fluoro (FPM) có tấm thép gia cố, lắp hai bên của ổ lăn

2RS2      Phớt tiếp xúc RS2 trên cả hai mặt của ổ lăn

RSH       Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của ổ lăn

2RSH     Phớt tiếp xuc RSH lắp hai bên của ổ lăn

RSL       Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylo-nitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp hai bên của ổ lăn

2RSL     Phớt ma sát thấp bằng RSL lắp hai bên của ổ lăn

RZ Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylo-nitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp hai bên của ổ lăn

2RZ       Phớt ma sát thấp bằng RZ lắp hai bên của ổ lăn

S0          Các vòng của ổ lăn hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổ định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +150oC

S1          Các vòng của ổ lăn hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổ định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +200oC

S2           Các vòng của ổ lăn hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổ định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +250oC

S3           Các vòng của ổ lăn hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổ định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +300oC

S4          Các vòng của ổ lăn hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổ định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +350oC

T Vòng cách được gia công cắt làm bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, bố trí ở giữa con lăn

TB          Vòng cách bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, dạng ô kín, bố trí vào phía vòng trong

TH         Vòng cách dạng hở bằng chất dẻo phe-nolic có sợi gia cố bố trí ở giữa con lăn

TN Vòng cách bằng Polyamide phun ép, bố tri giữa con lăn

TNH       Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, bố tri ở giữa con lăn

TNHA    Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, bố tri ở giữa vòng ngoài

TN9        Vòng cách bằng Polyamide 6,6 phun ép được gia cố bằng thủy tinh, bố trí ở giữa con lăn

U            U kết hợp với một số chữ để biểu thị ổ côn, vòng trong và bộ con lăn hoặc vòng ngoài có dung saio chiều cao nhỏ. Ví dụ:

U2: dung sai bề rộng +0,05/0 mm

U4: dung sai bề rộng +0,10/0 mm

V            Ổ lăn không có vòng cách

V kết hợp với một chữ cái thứ hai qui định nhóm ổ lăn đặc biệt và ba hoặc bốn chữ số theo sau biểu thị những loại ổ lăn không có ký hiệu tiếp vị ngữ tiêu chuẩn.

Ví dụ

VA   Nhóm ổ lăn có ứng dụng đặc biệt

VB   Nhóm ổ lăn có dung sai kích thước bao đặc biệt

VE   Nhóm ổ lăn có những đặc tính bên ngoài hoặc bên trong thay

đổi

VL   Nhóm ổ lăn có lớp phủ bề mặt

VQ   Nhóm ổ lăn có chất lượng và dung sai không theo tiêu chuẩn

VS    Nhóm ổ lăn có khe hở và dự ứng lực đặc biệt

VT    Nhóm ổ lăn có những đặc tính đặc biệt về bôi trơn

VA201   Ổ lăn cho các ứng dụng có nhiệt độ cao như bánh xe gòn

VA208 Ổ lăn cho các ứng dụng có nhiệt độ cao

VA228   Ổ lăn cho các ứng dụng có nhiệt độ cao

VA301   Ổ lăn cho động cơ kéo bánh xe lửa

VA305   Ổ lăn cho động cơ kéo bánh xe lửa + qui trình kiểm tra đặc biệt

VA3091 Ổ lăn cho động cơ kéo bánh xe lửa + Bề mặt ngoài của v òng ngoài được phủ một lớp Oxit nhôm để cách điện đến 1.000 Volt DC

VA320    Ổ lăn cho bánh xe lửa phù hợp với EN 12080:1998

VA350    Ổ lăn cho bánh xe lửa

VA405    Ổ lăn cho các ứng dụng có dung động mạnh

VA406    Ổ lăn cho các ứng dụng có dung động mạnh với lớp phủ PTFE       đặc biệt trên bề mặt lỗ của vòng trong

VCO25   Các bộ phận của ổ lăn được xử lí đặc biệt để xử dụng cho các ứng dụngtrong môi trường bị nhiễm bẩn nặng

VE240    Ổ lăn CARB được cải tạo lại có khoảng dịch chuyển dọc trục lớn hơn

VE447    Vòng đệm trục có ba lỗ ren cách đều trên một mặt để thuận tiện khi nâng bằng cầu trục

VE552    Vòng đệm trục có ba lỗ ren cách đều trên một mặt để thuận tiện khi nâng bằng cầu trục

VA553    Vòng đệm trục có ba lỗ ren cách đều trên hai mặt để thuận tiện khi nâng bằng cầu trục

VE632    Vòng đệm trục có ba lỗ ren cách đều trên một mặt để thuận tiện khi nâng bằng cầu trục

VG114   Vòng cách bằng thép dập được tôi bề mặt

VH         Ổ đũa không có vòng cách với bộ con lăn tự lien kết

VL0241  Bề mặt ngoài của vòng ngoài được phủ một lớp Oxit nhôm để cách điện đến 1.000 Volt DC

VL2071  Bề mặt ngoài của vòng ngoài được phủ một lớp Oxit nhôm để cách điện đến 1.000 Volt DC

VQ015   Vòng trong có rãnh lăn đặc biệt nhằm gia tăng tốc độ cho phép lệch trục

VQ424    Độ chính xác và hoạt động tố hơn CO8

VT143    Mỡ chịu áp lực cao với chat làm đặc lithium, độ đặc NLGI 2 ở nhiệt đọ từ -20 đến +110oC

VT378   Mỡ thực phẩm, với chất làm đặc alu – minium, độ đặc NLGI 2 ở nhiệt độ từ -25 đến +120oC ( lượng mỡ bôi sẵn tiêu chuẩn)

W           Không có rãnh và lỗ bôi trơn trên vòng ngoài

WT        Mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ thấp và cao có sẵn trong ổ lăn (-40 đến +160oC). WT hay hai chữ số theo sau WT xác định loại mỡ. Chữ cái hoặc chữ số kết hợp đi kèm như đã giải thích trong phàn “HT” xác đinh lượng mỡ cho vào ổ lăn khác với tiêu chuẩn. Ví dụ: WT or WTF1

W20       Có ba lỗ bôi trơn trên vòng ngoài

W26       Có sáu lỗ bôi trơn trên vòng trong

W33       Có rãnh và ba lỗ bôi trơn trên vòng ngoài

W33X    Có rãnh và sáu lỗ bôi trơn trên vòng ngoài

W513     Có sáu lỗ bôi trơn trên vòng trong và rãnh với ba lỗ bôi trơn trên vòng ngoài

W64       Ổ lăn được bôi trơn sẵn bằng “Chất bôi trơn rắn”

W77       Các lỗ bôi trơn W33 bị bít lại

  1. Kích thước bao được thay đôi với tiêu chuẩn ISO
  2. Bề mặt hình trụ (ổ lăn trên thanh ray)

Y            Vòng cách bằng đồng thau dập, bố trí ngay giữa các con lăn, các thiết kế và vật liệu khác thì sẽ được ký hiệu thêm chữ số theo sau Y như Y1

Z            Nắp chặn bằng thép dập lắp ở một bên ổ lăn

2Z          Nắp chặn Z lắp ở cả hai bên ổ lăn